Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “flawless”

68 câu thật có từ flawless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: flawless nghĩa là hoàn hảo. flawless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: without a flaw. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ flawless

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The chord should sound full and flawless even without the thumb.

    Từ trong câu: flawless, sound, full, even, thumb

    «Guitar/Forming the D chord», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=466348 (bản sửa đổi 4424130). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Every note flawless and clear as a bell, and Henrica grieved that she should be forbidden to mingle her own voice with her hostess’s.

    Mọi nốt nhạc đều hoàn hảo và rõ ràng như tiếng chuông, và Henrica đau buồn vì bị cấm trộn giọng của chính mình với giọng của bà chủ nhà.

    Từ trong câu: flawless, every, note, clear, bell, grieve, forbid, mingle

    Georg Ebers, The Burgomaster's Wife: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #5583. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There might, I said, be awkward moments, but I had no doubt that I should be able to meet them with a flawless tact.

    Từ trong câu: flawless, awkward, moment, doubt, able, meet, tact

    Harry Leon Wilson, Ruggles of Red Gap. Nguồn: Project Gutenberg #9151. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ flawless

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flawless trong kho câu?
Kho câu có 68 câu có từ flawless hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ flawless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flawless gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 31 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flawless?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flawless: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.