Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “figurative”

118 câu thật có từ figurative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: figurative nghĩa là tượng hình. figurative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (used of the meanings of words or text) not literal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ figurative

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Every thing was figurative of some wickedness, and to the simplest expressions some vile intention was attributed.

    Từ trong câu: figurative, every, thing, simple, expression, intention, attribute

    Teresa, contessa di Guiccioli, My Recollections of Lord Byron. Nguồn: Project Gutenberg #25977. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For the most part, the targets are observable, but they could be a little less figurative and a little more specific.

    Từ trong câu: figurative, part, target, little, less, specific

    «Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 8/Experts Take Sides/Peer Review Two», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=197715 (bản sửa đổi 4664538). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Bute, however, to use a figurative expression, proudly bared his head to the tempest which was playing around him.

    Từ trong câu: proudly, figurative, however, use, expression, bare, head, play

    Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng figurative

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
corporeal figurative15 lần
figurative discourses8 lần
figurative motions20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ figurative

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ figurative trong kho câu?
Kho câu có 118 câu có từ figurative hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ figurative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ figurative gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ figurative?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ figurative: Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.