Câu tiếng Anh có từ “figurative”
114 câu thật có từ figurative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: figurative nghĩa là tượng hình. figurative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (used of the meanings of words or text) not literal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ figurative
Both use figurative language—“bread of knowledge”—and make allusions to the Christian tradition.
Từ trong câu: figurative, use, language, bread, knowledge, make, allusion, christian
«Writing Process: Tracing the Beginnings of Literacy», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0
This sacred edifice we choose to make the basis of figurative Masonry.
Từ trong câu: figurative, sacred, edifice, choose, make, basis
William, 1774-1826? Morgan, The Mysteries of Free Masonry Containing All the Degrees of the Order Conferred in a Master's Lodge. Nguồn: Project Gutenberg #18136. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The medium is effective in portraiture, figurative art, and photorealism.
Từ trong câu: figurative, portraiture, medium, effective, art
«Introduction to Art/Paints (Water-Based)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=116673 (bản sửa đổi 4531977). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In the scholarly language of renaissance rhetoric, translation indicates metaphor itself, or figurative language in general.
Từ trong câu: metaphor, rhetoric, scholarly, language, translation, indicate, itself, figurative
«Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/Translated Geographies: Spenser's "Ruins of Time"», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=481035 (bản sửa đổi 4617983). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng figurative
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- corporeal figurative15 lần
- figurative discourses8 lần
- figurative motions20 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ figurative
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ figurative trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ figurative hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ figurative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ figurative gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ figurative?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ figurative: Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.