Câu tiếng Anh có từ “figurative”
118 câu thật có từ figurative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: figurative nghĩa là tượng hình. figurative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (used of the meanings of words or text) not literal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ figurative
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The oft-quoted expression of Alred, that "they broke through the English ranks as if they had been spiders' webs," must be regarded as largely figurative, for two reasons.
Từ trong câu: figurative, quote, expression, break, rank, spider, web, regard
Edward Lamplough, Yorkshire Battles. Nguồn: Project Gutenberg #44852. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The figurative phrase was true: she was another woman than the one who had excited his desire.
Từ trong câu: excite, true, excited, figurative, desire, phrase, another, woman
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng figurative
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| corporeal figurative | 15 lần |
| figurative discourses | 8 lần |
| figurative motions | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ figurative
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ figurative trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ figurative hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ figurative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ figurative gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ figurative?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ figurative: Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.