Câu tiếng Anh có từ “experienced”
145 câu thật có từ experienced hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: experienced nghĩa là có kinh nghiệm. experienced là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: having experience; having knowledge or skill from observation or participation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ experienced
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There was indeed a kind of approving interest in their joint regard, which he had not experienced before.
Từ trong câu: joint, experienced, interest, approve, indeed, kind, regard, experience
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
No doubt there was a slight uneasiness in the air, but people for the most part had the sense to conceal whatever imaginative qualms they experienced.
Từ trong câu: conceal, experienced, doubt, slight, air, people, part, sense
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“There is a realm in which the most acute and most experienced of detectives is helpless.”
Từ trong câu: realm, acute, experienced, helpless, experience
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was something curious in the way in which Elizabeth, though the younger, had come to play the part of experienced sage in these discussions.
Từ trong câu: play, sage, experienced, discussion, curious, something, way, though
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ experienced
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ experienced trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ experienced hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ experienced xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ experienced gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ experienced?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ experienced: Quá khứ đơn (42 câu), Quá khứ hoàn thành (29 câu), Câu phủ định (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.