Câu tiếng Anh có từ “escape”
1.714 câu thật có từ escape hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: escape nghĩa là trốn thoát. escape là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of escaping physically. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ escape
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
No, it was best to hide out of the way because when you were small and young you could often escape that way.
Từ trong câu: young, hide, best, out, way, because, small, often
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng escape
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| narrow escape | 3.203 lần |
| narrowly escape | 1.688 lần |
| chance of escape | 1.903 lần |
| attempt to escape | 1.437 lần |
| means of escape | 1.626 lần |
| managed to escape | 695 lần |
| trying to escape | 738 lần |
| escape observation | 551 lần |
| sigh escape | 589 lần |
| barely escape | 496 lần |
| escape detection | 445 lần |
| glad to escape | 809 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ escape
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ escape trong kho câu?
- Kho câu có 1.714 câu có từ escape hoặc các dạng của từ, trích từ 1.056 tác phẩm và tài liệu. 35 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ escape xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ escape gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 516 câu, rồi Bậc B1 với 329 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ escape?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ escape: Quá khứ đơn (362 câu), Câu phủ định (235 câu), Quá khứ hoàn thành (169 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.