Câu tiếng Anh có từ “environmentalist”
69 câu thật có từ environmentalist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: environmentalist nghĩa là nhà bảo vệ môi trường. environmentalist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who works to protect the environment from destruction or pollution. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ environmentalist
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There are many other possible outcomes that the environmentalist never denied the existence of.
Từ trong câu: environmentalist, many, possible, outcome, never, deny, existence
«Past LSAT Explained/PrepTest 43», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133527 (bản sửa đổi 3444860). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
What I found interesting was when she said how agricultural are not environmentalist but conservationist.
Từ trong câu: environmentalist, find, interest, agricultural
«Sustainability and Sense of Place in the Sonoran Desert/Resource Use & Policy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415562 (bản sửa đổi 4443585). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Environmentalists still said people should not drill for oil in the park.
Từ trong câu: environmentalist, still, people, drill, oil, park
«Yasuní National Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1127524 (bản sửa đổi 10966097). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Environmentalists fear the water may not be safe to drink.
Từ trong câu: environmentalist, fear, water, safe, drink
«Yangtze river in China polluted», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=41996 (bản sửa đổi 917214). · English Wikinews · CC BY 2.5
The environmentalist has made an assumption that a potential side effect of the government mandate will not prevent the desired boost to the economy.
Từ trong câu: environmentalist, make, assumption, potential, side, effect, government, prevent
«Past LSAT Explained/PrepTest 43», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133527 (bản sửa đổi 3444860). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ environmentalist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ environmentalist trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ environmentalist hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ environmentalist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ environmentalist gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 31 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ environmentalist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ environmentalist: Hiện tại hoàn thành (12 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.