Câu tiếng Anh có từ “environmentalist”
67 câu thật có từ environmentalist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: environmentalist nghĩa là nhà bảo vệ môi trường. environmentalist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who works to protect the environment from destruction or pollution. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ environmentalist
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Durant is an environmentalist--which, after all, is better than being a mad hereditarian.
Từ trong câu: environmentalist, better, mad
Harvey Wickham, The misbehaviorists. Nguồn: Project Gutenberg #77481. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The news was released, which aroused the enthusiasm of environmentalists.
Từ trong câu: environmentalist, arouse, news, release, enthusiasm
«Living in a Connected World 2018/What categories of data can benefit merchants to improve their sale profit?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402938 (bản sửa đổi 4473285). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Somehow, we have to find a common ground on which business and workers and environmentalists and farmers and government can stand together.
Từ trong câu: environmentalist, somehow, find, common, ground, business, worker, farmer
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ environmentalist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ environmentalist trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ environmentalist hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ environmentalist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ environmentalist gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ environmentalist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ environmentalist: Hiện tại hoàn thành (12 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.