Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “environmentalist”

67 câu thật có từ environmentalist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: environmentalist nghĩa là nhà bảo vệ môi trường. environmentalist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who works to protect the environment from destruction or pollution. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ environmentalist

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • There are many other possible outcomes that the environmentalist never denied the existence of.

    Từ trong câu: environmentalist, many, possible, outcome, never, deny, existence

    «Past LSAT Explained/PrepTest 43», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133527 (bản sửa đổi 3444860). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The first people were environmentalists before there was such a term.

    Từ trong câu: environmentalist, first, people, term

    «Introduction to US History/America Before Columbus», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=69781 (bản sửa đổi 2817648). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • There are also concerns from environmentalists.

    Từ trong câu: environmentalist, concern

    «Criticism over Qingzang Railway as opening nears», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=39509 (bản sửa đổi 4506198). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The environmentalists helped us to see the world differently, to see that there was such a thing as "the environment" rather than just my pond, your forest, his canal.

    Từ trong câu: environmentalist, help, see, world, differently, thing, environment, rather

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ environmentalist

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ environmentalist trong kho câu?
Kho câu có 67 câu có từ environmentalist hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ environmentalist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ environmentalist gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ environmentalist?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ environmentalist: Hiện tại hoàn thành (12 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.