Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “environmentalist”

67 câu thật có từ environmentalist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: environmentalist nghĩa là nhà bảo vệ môi trường. environmentalist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who works to protect the environment from destruction or pollution. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ environmentalist

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • This interpretation may sometimes be connected to Christian environmentalist concerns.

    Từ trong câu: environmentalist, interpretation, sometimes, connect, christian, concern

    «Rapture», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=104084 (bản sửa đổi 10976942). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Environmentalists fear the water may not be safe to drink.

    Từ trong câu: environmentalist, fear, water, safe, drink

    «Yangtze river in China polluted», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=41996 (bản sửa đổi 917214). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The Dead may be known for back-to-the-earth environmentalist rhetoric, but this hardly makes them anti-technological Luddites.

    Từ trong câu: environmentalist, dead, know, back, earth, rhetoric, hardly, make

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ environmentalist

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ environmentalist trong kho câu?
Kho câu có 67 câu có từ environmentalist hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ environmentalist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ environmentalist gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ environmentalist?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ environmentalist: Hiện tại hoàn thành (12 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.