Câu tiếng Anh có từ “engine”
872 câu thật có từ engine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: engine nghĩa là động cơ. engine là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: motor that converts thermal energy to mechanical work. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ engine
Danh sách câu dẫn chứng (872 câu)
Tunnels, bridges, points, railway crossings, are all subjected to examination, and spare engines kept in immediate readiness in case of a breakdown occurring to the imperial train.
Từ trong câu: breakdown, tunnel, bridge, point, railway, cross, subject, examination
Stanley Shaw, William of Germany · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
Opening the pasture gate from the saddle, Emil rode across the field to the clearing where the thresher stood, driven by a stationary engine and fed from the header boxes.
Từ trong câu: opening, open, gate, ride, across, field, clear, stand
Willa Cather, O Pioneers! · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng engine
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ engine
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ engine trong kho câu?
- Kho câu có 872 câu có từ engine hoặc các dạng của từ, trích từ 570 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ engine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ engine gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 280 câu, rồi Bậc B1 với 272 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ engine?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ engine: Quá khứ đơn (80 câu), can và could (75 câu), Câu phủ định (71 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.