Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “echolocate”

5 câu thật có từ echolocate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: echolocate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Xem trang từ điển đầy đủ

  • And possibly the visual cortex will be even assigned to a completely different function like echolocating.

    Và có thể vỏ não thị giác thậm chí sẽ được giao cho một chức năng hoàn toàn khác như định vị bằng tiếng vang.

    Từ trong câu: echolocate, possibly, visual, cortex, even, assign, completely, different

    «Sensory Systems/Change of Sensory Processing Through Disuse», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=378937 (bản sửa đổi 4038053). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Megabats do not echolocate, but instead eat fruit or nectar.

    Megabats không định vị bằng tiếng vang mà thay vào đó ăn trái cây hoặc mật hoa.

    Từ trong câu: echolocate, instead, eat, fruit, nectar

    «Bat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17099 (bản sửa đổi 10868160). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They navigate with keen eyesight, as they cannot echolocate.

    Từ trong câu: echolocate, navigate, keen, eyesight, can

    «Pteropus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=788416 (bản sửa đổi 8562168). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The team said it lacked ear and throat features not only of echolocating bats today, but also in other known fossil species.

    Nhóm nghiên cứu cho biết nó thiếu các đặc điểm tai và họng không chỉ của loài dơi định vị bằng tiếng vang ngày nay mà còn ở các loài hóa thạch đã biết khác.

    Từ trong câu: echolocate, team, lack, ear, throat, feature, bat, today

    «Bat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17099 (bản sửa đổi 10868160). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Some of them echolocate by squeaking, some are venomous, some have teeth strengthened by iron on the tips, they make ultrasonic squeaks, and two genera echolocate by clicks.

    Từ trong câu: echolocate, venomous, tooth, strengthen, iron, tip, make, click

    «Shrew», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=36042 (bản sửa đổi 10935036). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ echolocate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ echolocate trong kho câu?
Kho câu có 5 câu có từ echolocate hoặc các dạng của từ, trích từ 4 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ echolocate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ echolocate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2 câu, rồi Bậc C2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ echolocate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ echolocate: Câu phủ định (2 câu), Quá khứ đơn (1 câu), can và could (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.