Câu tiếng Anh có từ “echolocate”
5 câu thật có từ echolocate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: echolocate nghĩa là định vị bằng tiếng vang (như dơi và cá heo). echolocate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: locate objects by reflected sound, as practiced by bats and dolphins. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ echolocate
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
And possibly the visual cortex will be even assigned to a completely different function like echolocating.
Và có thể vỏ não thị giác thậm chí sẽ được giao cho một chức năng hoàn toàn khác như định vị bằng tiếng vang.
Từ trong câu: echolocate, possibly, visual, cortex, even, assign, completely, different
«Sensory Systems/Change of Sensory Processing Through Disuse», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=378937 (bản sửa đổi 4038053). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ echolocate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ echolocate trong kho câu?
- Kho câu có 5 câu có từ echolocate hoặc các dạng của từ, trích từ 4 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ echolocate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ echolocate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2 câu, rồi Bậc C2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ echolocate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ echolocate: Câu phủ định (2 câu), Quá khứ đơn (1 câu), can và could (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.