Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “duvet”

26 câu thật có từ duvet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: duvet nghĩa là mền bông dày, chăn lông vũ dùng trên giường ngủ. duvet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a soft quilt usually filled with the down of the eider. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ duvet

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The Duvet is a loose case filled with Eider Down as in general use on the Continent.

    Từ trong câu: duvet, loose, case, fill, down, general, use, continent

    Various, Notes and Queries, Number 166, January 1, 1853 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #42781. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The woman let Manon have some red cotton for two duvets and several lengths of cretonne for curtains at a price that was honest.

    Từ trong câu: duvet, woman, let, red, cotton, several, length, curtain

    Warwick Deeping, The House of Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #65149. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Above her short, full upper lip was a dark duvet, like a thick smudge put on with a careless finger and getting darker every year.

    Từ trong câu: duvet, above, short, full, upper, lip, dark, like

    Edith O'Shaughnessy, Viennese medley. Nguồn: Project Gutenberg #74757. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Again, just as he prepared to get into bed, struggling to make the heaped-up duvet spread all over, came that knocking at the bedroom door.

    Từ trong câu: duvet, again, prepare, get, bed, struggle, make, heap

    Algernon Blackwood, Pan's garden. Nguồn: Project Gutenberg #77472. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A duvet is a type of bedding used as a blanket, on a bed.

    Từ trong câu: blanket, duvet, type, bed, use

    «Duvet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=164886 (bản sửa đổi 8860377). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ duvet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ duvet trong kho câu?
Kho câu có 26 câu có từ duvet hoặc các dạng của từ, trích từ 20 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ duvet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ duvet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 8 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ duvet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ duvet: Quá khứ đơn (3 câu), Tương lai với will (3 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.