Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “duvet”

26 câu thật có từ duvet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: duvet nghĩa là mền bông dày, chăn lông vũ dùng trên giường ngủ. duvet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a soft quilt usually filled with the down of the eider. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ duvet

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The thickness of the duvet is measured by a tog rating.

    Độ dày của chăn được đo bằng chỉ số tog.

    Từ trong câu: duvet, thickness, measure, rate

    «Duvet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=164886 (bản sửa đổi 8860377). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The list of new materials is completed by “Renaissance,” “sublime,” and “down-satin” (duvet), “white Astrakan down,” “voile-de-veuve,” and “brilliantine.”

    Từ trong câu: duvet, list, new, material, complete, down, white

    Augustin Challamel, The history of fashion in France. Nguồn: Project Gutenberg #76717. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ duvet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ duvet trong kho câu?
Kho câu có 26 câu có từ duvet hoặc các dạng của từ, trích từ 20 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ duvet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ duvet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 8 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ duvet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ duvet: Quá khứ đơn (3 câu), Tương lai với will (3 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.