E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dolphin”

123 câu thật có từ dolphin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dolphin nghĩa là cá heo. dolphin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: large slender food and game fish widely distributed in warm seas (especially around Hawaii). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dolphin

Danh sách câu dẫn chứng (123 câu)

  • In vertebrate zoology Wilson kept an accurate record of birds, and he and Lillie another record of whales and dolphins.

    Từ trong câu: zoology, keep, accurate, record, bird, another, whale, dolphin

    Apsley Cherry-Garrard, The Worst Journey in the World: Antarctic, 1910-1913. Nguồn: Project Gutenberg #14363. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Companies can use unsustainable fishing methods and still be granted a dolphin-safe tag, bycatch of other species are also often not accounted for.

    Từ trong câu: unsustainable, company, use, fish, method, still, grant, dolphin

    «Lentis/Ecological Implications of Commercial Marine Fishing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=439997 (bản sửa đổi 4191414). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Drift net fishing sometimes catches creatures like seals, dolphins, whales, and sea turtles.

    Từ trong câu: drift, net, fish, sometimes, catch, creature, like, seal

    «Fishing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=10000 (bản sửa đổi 10910200). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng dolphin

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
miami dolphin54 lần
dolphin striker35 lần
bottlenose dolphin16 lần
dolphin delphinus11 lần
whales dolphin21 lần
porpoises dolphin10 lần
dolphin porpoises10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dolphin

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dolphin trong kho câu?
Kho câu có 123 câu có từ dolphin hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dolphin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dolphin gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dolphin?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dolphin: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.