Câu tiếng Anh có từ “discard”
174 câu thật có từ discard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: discard nghĩa là vứt bỏ. discard là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: throw or cast away. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ discard
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The draw pile is always face down, the discard pile is always face up.
Từ trong câu: discard, pile, draw, always, face, down, up
«Card Games/Vegas Rummy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=155569 (bản sửa đổi 4391922). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Only a player who is blank in the suit led is allowed to discard a card of another suit instead.
Từ trong câu: discard, player, blank, suit, lead, allow, card, another
«Card Games/Jass games», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=187411 (bản sửa đổi 4659919). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Yet I think, he replied, that if you discard knowledge, you will hardly find the crown of happiness in anything else.
Từ trong câu: discard, think, reply, knowledge, hardly, find, crown, happiness
428? BCE-348? BCE Plato, Charmides. Nguồn: Project Gutenberg #1580. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng discard
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| discard pile | 55 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ discard
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ discard trong kho câu?
- Kho câu có 174 câu có từ discard hoặc các dạng của từ, trích từ 159 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ discard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ discard gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 129 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ discard?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ discard: Câu phủ định (27 câu), Quá khứ đơn (22 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.