Câu tiếng Anh có từ “discard”
173 câu thật có từ discard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: discard nghĩa là vứt bỏ. discard là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: throw or cast away. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ discard
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
In science the observation is paramount and cannot be discarded because it conflicts with theory.
Từ trong câu: discard, paramount, science, observation, can, because, conflict, theory
«Consciousness Studies/The Description Of Consciousness», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=39730 (bản sửa đổi 4643316). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Hypothesis - Polarized sunglasses all y-components are discarded.
Từ trong câu: sunglasses, hypothesis, you, component, discard
«Electronic Properties of Materials/Quantum Mechanics for Engineers/The Stern-Gerlach Experiment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=413950 (bản sửa đổi 4469249). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
What freak of criticism can induce a man who has written such poetry as this, to discard it, and say it is not poetry?
Từ trong câu: freak, criticism, induce, man, write, poetry, discard
Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng discard
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| discard pile | 55 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ discard
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ discard trong kho câu?
- Kho câu có 173 câu có từ discard hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ discard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ discard gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 128 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ discard?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ discard: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (22 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.