Câu tiếng Anh có từ “differentiate”
126 câu thật có từ differentiate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: differentiate nghĩa là phân biệt. differentiate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: mark as different. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ differentiate
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Highway sections with the same highway segment number are differentiated by their starting and ending stations.
Từ trong câu: differentiate, highway, section, segment, number, start, end, station
«Fundamentals of Transportation/Data», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=173520 (bản sửa đổi 4612904). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
European art still transcends nationality; in its essence it is differentiated by the personality of the artist, not by the distinction of nationality.
Từ trong câu: differentiate, essence, nationality, art, still, personality, artist, distinction
Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, The Unity of Western Civilization. Nguồn: Project Gutenberg #15030. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
As to class warfare, I regard the real contest as a contest over economic interests and moral ideals, which neither are nor can be differentiated by any lines of personal class.
Từ trong câu: differentiate, class, regard, real, contest, economic, interest, moral
Edward, 1877- [Compiler] Silvin, Why I am opposed to socialism. Nguồn: Project Gutenberg #37246. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng differentiate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| differentiate instruction | 86 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ differentiate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ differentiate trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ differentiate hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ differentiate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ differentiate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ differentiate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ differentiate: Câu phủ định (23 câu), can và could (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.