Câu tiếng Anh có từ “differentiate”
126 câu thật có từ differentiate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: differentiate nghĩa là phân biệt. differentiate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: mark as different. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ differentiate
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
But they had not yet differentiated themselves from the body of those who were merely anti-clerical, without being committed to any theories of religious reform.
Từ trong câu: differentiate, themselves, body, merely, anti, clerical, commit, theory
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "English History" Volume 9, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #35236. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At that point most of the subjects had indeed become prisoners or guards, no longer able to clearly differentiate between role-playing and self.
Vào thời điểm đó, hầu hết các đối tượng thực sự đã trở thành tù nhân hoặc lính canh, không còn khả năng phân biệt rõ ràng giữa việc nhập vai và bản thân.
Từ trong câu: subject, differentiate, indeed, clearly, role, point, become, prisoner
«Professionalism/Stanford Prison Experiment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=370963 (bản sửa đổi 3116652). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng differentiate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| differentiate instruction | 86 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ differentiate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ differentiate trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ differentiate hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ differentiate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ differentiate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ differentiate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ differentiate: Câu phủ định (23 câu), can và could (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.