Câu tiếng Anh có từ “differentiate”
122 câu thật có từ differentiate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: differentiate nghĩa là phân biệt. differentiate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: mark as different. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ differentiate
This produces the first winter plumage, in which the sexes begin to differentiate.
Từ trong câu: differentiate, produce, first, winter, plumage, sex, begin
Arthur Cleveland Bent, Life histories of North American wood warblers, Part 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40100. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Ecotourism can be differentiated from general tourism by certification schemes.
Từ trong câu: differentiate, certification, ecotourism, general, tourism, scheme
«Conservation Entrepreneurship/Student Essays», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101278 (bản sửa đổi 1712026). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This is how tactics and strategy are usually differentiated.
Từ trong câu: tactic, differentiate, strategy, usually
«Warfare», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=25740 (bản sửa đổi 4005772). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng differentiate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- differentiate instruction86 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ differentiate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ differentiate trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ differentiate hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ differentiate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ differentiate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ differentiate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ differentiate: Câu phủ định (23 câu), can và could (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.