Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “detract”

108 câu thật có từ detract hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: detract nghĩa là làm mất lòng. detract là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: take away a part from. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ detract

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Graphics should support your presentation, not detract from it.

    Từ trong câu: detract, graphics, support, presentation

    «Professional and Technical Writing/Presentations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215722 (bản sửa đổi 4298861). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Also, it is important to note that the navigation bar should not detract attention from the main items of interest.

    Từ trong câu: detract, important, note, navigation, bar, attention, main, item

    «Rhetoric and Composition/Navigation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283379 (bản sửa đổi 3640980). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Use of exaggeration shouldn't detract from the scene, but rather enhance reality by making sure the audience catches what is happening.

    Từ trong câu: detract, use, exaggeration, scene, rather, enhance, reality, make

    «Traditional Principles of Animation/Exaggeration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=34780 (bản sửa đổi 1962879). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I should be sorry if I had any earthly fame, for whatever natural glory a man has is so much detracted from his spiritual glory.

    Từ trong câu: detract, sorry, fame, whatever, natural, glory, man, much

    Cicely, 1876-1962 [Editor] Binyon, The mind of the artist. Nguồn: Project Gutenberg #18653. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ detract

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ detract trong kho câu?
Kho câu có 108 câu có từ detract hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ detract xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ detract gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ detract?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ detract: Câu phủ định (36 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.