Câu tiếng Anh có từ “detract”
108 câu thật có từ detract hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: detract nghĩa là làm mất lòng. detract là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: take away a part from. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ detract
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Each choice you make will either enhance or detract from your purpose.
Từ trong câu: detract, choice, make, either, enhance, purpose
«Writing Process: Create a Multimodal Advocacy Project», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0
Just be sure that the song fits in with the rest of the script and it will not detract from it.
Từ trong câu: detract, sure, song, fit, rest, script
«Adventist Youth Honors Answer Book/Outreach/Puppetry - Advanced», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102986 (bản sửa đổi 3251007). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They will then be more beautiful in themselves, and they will also moderate the glaring light which detracts much from the effect of the nave.
Từ trong câu: detract, moderate, beautiful, themselves, light, much, effect
G. H. Palmer, Bell's Cathedrals: The Cathedral Church of Rochester A Description of its Fabric and a Brief History of the Episcopal See. Nguồn: Project Gutenberg #25084. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ detract
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ detract trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ detract hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ detract xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ detract gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ detract?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ detract: Câu phủ định (36 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.