Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “denim”

50 câu thật có từ denim hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: denim nghĩa là vải jean. denim là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (usually plural) close-fitting trousers of heavy denim for manual work or casual wear. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ denim

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • For the men we had purchased "gray denims" and "Kentucky jeans;" for the women, "blue denims" and common calico.

    Từ trong câu: denim, man, purchase, gray, jeans, woman, blue, common

    Thomas Wallace Knox, Camp-Fire and Cotton-Field: Southern Adventure in Time of War. Life with the Union Armies, and Residence on a Louisiana Plantation. Nguồn: Project Gutenberg #12068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They drew up to the dining-room table with its cover of blue denim edged with white cord, and Condy unrolled his manuscript and read through what he had written.

    Từ trong câu: denim, cord, edge, cover, draw, up, dine, room

    Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Dey give us good clothes made out of blue denim cloth en some had checked or stripe goods.

    Từ trong câu: goods, stripe, check, denim, cloth, give, good, clothes

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XIV, South Carolina Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #36022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ denim

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ denim trong kho câu?
Kho câu có 50 câu có từ denim hoặc các dạng của từ, trích từ 44 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ denim xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ denim gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ denim?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ denim: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.