Câu tiếng Anh có từ “denim”
50 câu thật có từ denim hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: denim nghĩa là vải jean. denim là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (usually plural) close-fitting trousers of heavy denim for manual work or casual wear. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ denim
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
When he asked what they were having for dinner, she replied, "I guess it will be frozen denim."
Từ trong câu: denim, ask, dinner, reply, guess, freeze
Ivan Ray Tannehill, The Hurricane Hunters. Nguồn: Project Gutenberg #57973. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Photographic stills show he was only wearing a light denim jacket.
Từ trong câu: photographic, denim, still, show, wear, light, jacket
«Brazilian shot by police on London Underground was not acting suspiciously», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=18763 (bản sửa đổi 4810760). · English Wikinews · CC BY 2.5
Câu hỏi thường gặp về câu có từ denim
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ denim trong kho câu?
- Kho câu có 50 câu có từ denim hoặc các dạng của từ, trích từ 44 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ denim xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ denim gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 22 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ denim?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ denim: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (4 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.