Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “deliver”

779 câu thật có từ deliver hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: deliver nghĩa là giao hàng. deliver là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: deliver (a speech, oration, or idea). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ deliver

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The school delivers free education to local children when they are eleven until they leave school.

    Từ trong câu: deliver, school, free, education, local, child, eleven, until

    «Long Eaton School», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=144662 (bản sửa đổi 9726254). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They believed that once they delivered those seventy recordings, they would be free to go to another record company.

    Từ trong câu: seventy, believe, once, deliver, record, free, go, another

    «The Beatles (album)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=100632 (bản sửa đổi 10847691). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • As the number of jets increases, that sunk-cost does not change and is spread out among all jets delivered.

    Từ trong câu: jet, number, increase, sink, cost, change, spread, out

    «Lentis/Lockheed Martin F-35», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421994 (bản sửa đổi 3783852). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng deliver

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
deliver the message470 lần
deliver a lecture205 lần
deliver a message253 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ deliver

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deliver trong kho câu?
Kho câu có 779 câu có từ deliver hoặc các dạng của từ, trích từ 631 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ deliver xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deliver gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 254 câu, rồi Bậc B1 với 226 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deliver?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deliver: Quá khứ đơn (133 câu), Câu phủ định (68 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (58 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.