E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “decline”

513 câu thật có từ decline hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: decline nghĩa là suy giảm. decline là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: change toward something smaller or lower. Xem trang từ điển đầy đủ

  • It is possible that we may see a decline in world-wide trade as the cost of oil goes up.

    Từ trong câu: decline, possible, see, world, wide, trade, cost, oil

    «Peak Oil: High Tide for an Oil Addicted World/Consequences», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215646 (bản sửa đổi 4103207). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I was offered a hot water bottle, but declined that, and though water in my room froze during the night, I was perfectly warm.

    Từ trong câu: bottle, freeze, offer, hot, water, decline, though, room

    F. A. Roberts, By Forest Ways in New Zealand. Nguồn: Project Gutenberg #46161. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The manager of the opera wished to get up a special performance in his honour; but he declined the offer.

    Từ trong câu: performance, manager, opera, wish, get, up, special, honor

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng decline

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • decline the invitation374 lần
  • decline to accept354 lần
  • positively decline229 lần
  • decline the offer414 lần
  • respectfully decline173 lần
  • politely decline150 lần
  • cognitive decline145 lần
  • decline the proffered114 lần
  • gradual decline98 lần
  • rapid decline163 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ decline

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ decline trong kho câu?
Kho câu có 513 câu có từ decline hoặc các dạng của từ, trích từ 466 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ decline xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ decline gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 176 câu, rồi Bậc B1 với 134 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ decline?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ decline: Quá khứ đơn (74 câu), Câu phủ định (46 câu), Hiện tại hoàn thành (44 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.