Câu tiếng Anh có từ “dandelion”
77 câu thật có từ dandelion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dandelion nghĩa là bồ công anh. dandelion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of several herbs of the genus Taraxacum having long tap roots and deeply notched leaves and bright yellow flowers followed by fluffy seed balls. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dandelion
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There are "parachutes" on top of some seeds, like milkweed and dandelion seeds.
Từ trong câu: dandelion, parachute, top, seed, like
«Seed dispersal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=220629 (bản sửa đổi 10241741). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are a great many flowers in one dandelion head.
Có rất nhiều bông hoa trong một đầu bồ công anh.
Từ trong câu: dandelion, great, many, flower, head
Margaret Warner Morley, Little Wanderers. Nguồn: Project Gutenberg #61295. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The buttercups are beginning their golden show, and there is not much else to decorate the fields, except daisies and the cheerful dandelions.
Từ trong câu: dandelion, begin, golden, show, much, else, decorate, field
Francis, Sir Darwin, Rustic Sounds, and Other Studies in Literature and Natural History. Nguồn: Project Gutenberg #34006. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the cellar, or rather in the two cellars, grow one or two barberry-bushes, with frost-bitten fruit; there is also yarrow with its white flower, and yellow dandelions.
Từ trong câu: dandelion, cellar, rather, grow, bush, frost, bite, fruit
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng dandelion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dandelion greens | 15 lần |
| dandelion dodges | 7 lần |
| dandelion clocks | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dandelion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dandelion trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ dandelion hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dandelion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dandelion gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dandelion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dandelion: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.