Câu tiếng Anh có từ “dandelion”
77 câu thật có từ dandelion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dandelion nghĩa là bồ công anh. dandelion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of several herbs of the genus Taraxacum having long tap roots and deeply notched leaves and bright yellow flowers followed by fluffy seed balls. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dandelion
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Depending on the strength, these dandelion teas can be used as a stimulant, diuretic, or a means to relieve stomach cramps.
Từ trong câu: dandelion, depend, strength, tea, use, stimulant, mean, relieve
«Ethnomedicine/Home Remedies/D - F», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256177 (bản sửa đổi 3451915). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
My mother was very fond of dandelion greens, and missed them very much, as she could find none growing about our place.
Từ trong câu: dandelion, mother, fond, green, miss, much, find, none
Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Ground roasted dandelion root can be used as a coffee substitute.
Từ trong câu: roast, ground, dandelion, root, use, coffee, substitute
«Horticulture/Taraxacum», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103402 (bản sửa đổi 4627078). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng dandelion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dandelion greens | 15 lần |
| dandelion dodges | 7 lần |
| dandelion clocks | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dandelion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dandelion trong kho câu?
- Kho câu có 77 câu có từ dandelion hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dandelion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dandelion gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dandelion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dandelion: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.