E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dandelion”

75 câu thật có từ dandelion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dandelion nghĩa là bồ công anh. dandelion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of several herbs of the genus Taraxacum having long tap roots and deeply notched leaves and bright yellow flowers followed by fluffy seed balls. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dandelion

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Many of his works are based on real life, such as Dandelion Wine, a book about growing up in small-town Illinois.

    Từ trong câu: dandelion, many, work, base, real, life, wine, book

    «Ray Bradbury», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=30973 (bản sửa đổi 10996699). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng dandelion

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dandelion greens15 lần
dandelion dodges7 lần
dandelion clocks17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dandelion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dandelion trong kho câu?
Kho câu có 75 câu có từ dandelion hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dandelion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dandelion gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 26 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dandelion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dandelion: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.