Câu tiếng Anh có từ “cybercrime”
45 câu thật có từ cybercrime hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cybercrime nghĩa là tội phạm mạng. cybercrime là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: crime committed using a computer and the internet to steal a person's identity or sell contraband or stalk victims or disrupt operations with malevolent programs. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cybercrime
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Crimes that would not exist or be possible without the existence of cybertechnology are true Cybercrimes.
Từ trong câu: cybercrime, crime, exist, possible, existence, true
«Information Technology and Ethics/Cyber-Crimes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=370808 (bản sửa đổi 4534286). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Legislators are learning whether or not the laws effectively address cybercrimes.
Từ trong câu: cybercrime, legislator, learn, whether, law, effectively, address
«Nets, Webs and the Information Infrastructure/Viruses, Privacy and Security», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=97780 (bản sửa đổi 4415361). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Social media crime is not the same as cybercrime.
Từ trong câu: cybercrime, social, media, crime
«Ethical Debates in Connected Culture 2019/Offence and Antisocial Communications», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=410969 (bản sửa đổi 4313356). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Laws to combat cybercrimes are useless if law enforcement agencies do not have the education and training necessary to even operate a computer.
Luật chống tội phạm mạng sẽ vô ích nếu các cơ quan thực thi pháp luật không được giáo dục và đào tạo cần thiết để vận hành máy tính.
Từ trong câu: cybercrime, law, useless, enforcement, agency, education, train, necessary
«Legal and Regulatory Issues in the Information Economy/Cybercrimes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=91437 (bản sửa đổi 3284977). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Cybercrimes generally do not occur in a vacuum; they are, in many ways, distributed in nature.
Từ trong câu: vacuum, cybercrime, generally, occur, many, way, distribute, nature
«Cybercrime», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=612990 (bản sửa đổi 10972377). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cybercrime
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cybercrime trong kho câu?
- Kho câu có 45 câu có từ cybercrime hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cybercrime xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cybercrime gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cybercrime?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cybercrime: Câu phủ định (5 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu), So sánh nhất (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.