Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cybercrime”

45 câu thật có từ cybercrime hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cybercrime nghĩa là tội phạm mạng. cybercrime là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: crime committed using a computer and the internet to steal a person's identity or sell contraband or stalk victims or disrupt operations with malevolent programs. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cybercrime

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • They discussed how and what to criminalize as cybercrimes such as espionage.

    Từ trong câu: cybercrime, discuss

    «Lentis/Cyberterrorism and Cyberwarfare», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260145 (bản sửa đổi 3583904). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cybercrime

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cybercrime trong kho câu?
Kho câu có 45 câu có từ cybercrime hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cybercrime xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cybercrime gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cybercrime?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cybercrime: Câu phủ định (5 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu), So sánh nhất (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.