E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “correctly”

273 câu thật có từ correctly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: correctly nghĩa là chính xác. correctly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in an accurate manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ correctly

Danh sách câu dẫn chứng (273 câu)

  • A vitamin is a chemical compound that is needed in small amounts for the human body to work correctly.

    Từ trong câu: vitamin, chemical, compound, need, small, amount, human, body

    «Vitamin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19379 (bản sửa đổi 10835360). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He strengthened his position by explaining that the word rendered "deep sleep" might more correctly be translated "coma" or "lethargy."

    Từ trong câu: coma, lethargy, strengthen, position, explain, word, render, deep

    H. Laing Gordon, Sir James Young Simpson and Chloroform (1811-1870) Masters of Medicine. Nguồn: Project Gutenberg #34128. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This difference has always existed and has become more and more defined as the Christian religion has been more widely diffused and more correctly understood.

    Từ trong câu: diffuse, difference, always, exist, become, define, christian, religion

    Leo, graf Tolstoy, "The Kingdom of God Is Within You" Christianity Not as a Mystic Religion but as a New Theory of Life. Nguồn: Project Gutenberg #4602. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng correctly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
guessed correctly108 lần
judged correctly82 lần
correctly interpreted48 lần
spelled correctly33 lần
correctly surmised25 lần
correctly informed129 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ correctly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ correctly trong kho câu?
Kho câu có 273 câu có từ correctly hoặc các dạng của từ, trích từ 267 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ correctly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ correctly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc A2 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ correctly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ correctly: Câu phủ định (47 câu), can và could (38 câu), Quá khứ đơn (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.