Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “correctly”

301 câu thật có từ correctly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: correctly nghĩa là chính xác. correctly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in an accurate manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ correctly

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

    Từ hay đi cùng correctly

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    guessed correctly108 lần
    judged correctly82 lần
    correctly interpreted48 lần
    spelled correctly33 lần
    correctly surmised25 lần
    correctly informed129 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ correctly

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ correctly trong kho câu?
    Kho câu có 301 câu có từ correctly hoặc các dạng của từ, trích từ 285 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ correctly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ correctly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B1 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ correctly?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ correctly: Câu phủ định (50 câu), can và could (40 câu), Quá khứ đơn (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.