E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “confinement”

147 câu thật có từ confinement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: confinement nghĩa là sự giam cầm. confinement là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: concluding state of pregnancy. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Your health is somewhat shaken by your confinement in college, and a couple of years' recreation will do you good.

    Từ trong câu: confinement, recreation, health, somewhat, shake, college, couple, year

    Oliver Optic, Little Bobtail; or, The Wreck of the Penobscot.. Nguồn: Project Gutenberg #25466. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Prisoners kept in solitary confinement will not be released in the foreseeable future.

    Từ trong câu: solitary, confinement, prisoner, keep, release, future

    «Lagerordnung», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=564322 (bản sửa đổi 10027415). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Papa himself will far more readily appropriate ten dollars to this additional confinement than five to the gymnasium or the riding-school.

    Từ trong câu: gymnasium, himself, far, readily, appropriate, ten, dollar, additional

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 23, September, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16430. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng confinement

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • solitary confinement722 lần
  • rigorous confinement33 lần
  • strict confinement67 lần
  • close confinement485 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ confinement

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ confinement trong kho câu?
Kho câu có 147 câu có từ confinement hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ confinement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ confinement gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc C2 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ confinement?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ confinement: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.