Câu tiếng Anh có từ “confinement”
147 câu thật có từ confinement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: confinement nghĩa là sự giam cầm. confinement là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: concluding state of pregnancy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ confinement
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
By this act it was provided that prisoners might be separately confined, though that separate confinement should not be deemed solitary confinement.
Từ trong câu: confinement, act, provide, prisoner, separately, confine, though, separate
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Given a place of confinement, how long should an illogical Being be confined?
Từ trong câu: illogical, give, place, confinement, long, confine
«Metaphysics (Alternate View)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=74628 (bản sửa đổi 1823086). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I do not know what we should do without her, for the heat and confinement make the poor children sadly fractious.
Từ trong câu: fractious, know, heat, confinement, make, poor, child, sadly
G. A. Henty, In Times of Peril: A Tale of India. Nguồn: Project Gutenberg #7071. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng confinement
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ confinement
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ confinement trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ confinement hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ confinement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ confinement gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc C2 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ confinement?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ confinement: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.