E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “concur”

80 câu thật có từ concur hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: concur nghĩa là đồng tình. concur là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: be in accord; be in agreement. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ concur

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • He says that he himself never proposed any scheme of robbery; but took care to concur in such as were proposed by others.

    Từ trong câu: concur, himself, never, propose, scheme, robbery, take, care

    Various, The American Quarterly Review, No. 17, March 1831. Nguồn: Project Gutenberg #28012. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • On this new soil, as on that of pure intelligence, God permits the efforts of man to concur in the triumph of his cause.

    Từ trong câu: concur, new, soil, pure, intelligence, god, permit, effort

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But these phenomena derive all their significance from the circumstance that Mr. Spencer's readers concur in the conception of the evolution of variations.

    Từ trong câu: significance, variation, concur, phenomenon, derive, circumstance, mr, reader

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng concur

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
concur with amendments7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ concur

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ concur trong kho câu?
Kho câu có 80 câu có từ concur hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ concur xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ concur gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ concur?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ concur: Câu phủ định (13 câu), can và could (10 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.