Câu tiếng Anh có từ “concur”
81 câu thật có từ concur hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: concur nghĩa là đồng tình. concur là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: be in accord; be in agreement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ concur
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
I believe that very few would concur in the opinion that such a power exists.
Từ trong câu: concur, believe, opinion, power, exist
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 2, part 1: James Monroe. Nguồn: Project Gutenberg #10919. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are many other radical educational theorists, many of which have preceded Kohn, who would concur with many of his thoughts.
Từ trong câu: concur, many, radical, educational, theorist, precede, think
«Classroom Management Theorists and Theories/Alfie Kohn», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=125840 (bản sửa đổi 3603038). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I concur in opinion with the Secretary that the service would be improved by reducing the number of landsmen and increasing the marines.
Từ trong câu: concur, opinion, secretary, service, improve, reduce, number, increase
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 4, part 3: James Knox Polk. Nguồn: Project Gutenberg #12463. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng concur
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| concur with amendments | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ concur
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ concur trong kho câu?
- Kho câu có 81 câu có từ concur hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ concur xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ concur gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ concur?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ concur: Câu phủ định (13 câu), can và could (11 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.