E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “comprise”

217 câu thật có từ comprise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: comprise nghĩa là bao gồm. comprise là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be composed of. Xem trang từ điển đầy đủ

  • A set is comprised of an owner record type, a set name, and a member record type.

    Từ trong câu: comprise, set, owner, record, type, name, member

    «Introduction to Computer Information Systems/Database», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293160 (bản sửa đổi 4229776). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It was comprised in six books, and survived him for several ages, though it is now unfortunately lost.

    Từ trong câu: comprise, survive, unfortunately, six, book, several, age, though

    69?-122? Suetonius, The Lives of the Twelve Caesars, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #6400. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A product market is comprised of groups of customers who have a very specific need, with fewer offerings to choose from.

    Từ trong câu: comprise, product, market, group, customer, specific, need, few

    «Marketing/Targeting & Segmentation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=91289 (bản sửa đổi 4072946). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Because it comprises so many fields of science it is important to bring together the most appropriate methods from all these fields.

    Từ trong câu: comprise, because, many, field, science, important, bring, together

    «Cognitive Psychology and Cognitive Neuroscience/Present and Future of Research», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=73411 (bản sửa đổi 4380112). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ comprise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ comprise trong kho câu?
Kho câu có 217 câu có từ comprise hoặc các dạng của từ, trích từ 204 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ comprise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ comprise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 145 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ comprise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ comprise: Mệnh đề quan hệ với which, whose (31 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.