E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “comprise”

217 câu thật có từ comprise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: comprise nghĩa là bao gồm. comprise là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be composed of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ comprise

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • These are various, as will be seen, and comprise the experience of other inquirers as well as himself.

    Từ trong câu: comprise, various, see, experience, well, himself

    Various, Scientific American Supplement, No. 460, October 25, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #11734. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The first portion of the programme will comprise a radio novelty.

    Từ trong câu: novelty, first, portion, program, comprise, radio

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Wireless Weekly/Issues/1928 03 23», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417712 (bản sửa đổi 4665575). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In fact, hereafter a vast and wonderful military dictionary will be comprised in the word "mobility."

    Từ trong câu: mobility, fact, vast, wonderful, military, dictionary, comprise, word

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 4 (of 8) From Lord Roberts' Entry into the Free State to the Battle of Karree. Nguồn: Project Gutenberg #38768. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ comprise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ comprise trong kho câu?
Kho câu có 217 câu có từ comprise hoặc các dạng của từ, trích từ 204 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ comprise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ comprise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 145 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ comprise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ comprise: Mệnh đề quan hệ với which, whose (31 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.