Câu tiếng Anh có từ “comprise”
232 câu thật có từ comprise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: comprise nghĩa là bao gồm. comprise là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be composed of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ comprise
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Do these qualifications comprise everything that is necessary to a proper and safe exercise of the right of suffrage?
Từ trong câu: comprise, qualification, everything, necessary, proper, safe, exercise, right
Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 6. Nguồn: Project Gutenberg #17726. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Can as much be said of any other known agents, animate or inanimate, comprised in our category?
Từ trong câu: category, inanimate, much, know, agent, animate, comprise
John Grove, Epidemics Examined and Explained: or, Living Germs Proved by Analogy to be a Source of Disease. Nguồn: Project Gutenberg #34603. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ comprise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ comprise trong kho câu?
- Kho câu có 232 câu có từ comprise hoặc các dạng của từ, trích từ 213 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ comprise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ comprise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 152 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ comprise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ comprise: Mệnh đề quan hệ với which, whose (34 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.