Câu tiếng Anh có từ “compliment”
169 câu thật có từ compliment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: compliment nghĩa là khen ngợi. compliment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a remark (or act) expressing praise and admiration. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ compliment
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He ceased that profusion of compliment in which he had hitherto carried off in safety all serious meaning.
Từ trong câu: compliment, cease, hitherto, carry, off, safety, serious, mean
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 4, March, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #24902. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He mistakes their cringings, posturings and compliments for the approval of mankind.
Anh ta nhầm lẫn những cử chỉ, điệu bộ và lời khen ngợi của họ là sự tán thành của loài người.
Từ trong câu: posturing, mistake, compliment, approval, mankind
Ignatius Donnelly, Cæsar's Column: A Story of the Twentieth Century. Nguồn: Project Gutenberg #5155. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Many of the judges complimented her on her extraordinary palate.
Từ trong câu: palate, many, judge, compliment, extraordinary
«Christine Hà», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1082842 (bản sửa đổi 10141055). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She looked into his face thoughtfully not caring to acknowledge the compliment of his words or the ardor of his gaze.
Từ trong câu: ardor, look, face, care, acknowledge, compliment, word, gaze
L. Frank Baum, Daughters of Destiny. Nguồn: Project Gutenberg #54540. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng compliment
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| respectful compliment | 148 lần |
| implied compliment | 101 lần |
| highest compliment | 205 lần |
| flattering compliment | 89 lần |
| compliment paid | 263 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ compliment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compliment trong kho câu?
- Kho câu có 169 câu có từ compliment hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ compliment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compliment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compliment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compliment: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.