Câu tiếng Anh có từ “compliment”
169 câu thật có từ compliment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: compliment nghĩa là khen ngợi. compliment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a remark (or act) expressing praise and admiration. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ compliment
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Từ hay đi cùng compliment
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| respectful compliment | 148 lần |
| implied compliment | 101 lần |
| highest compliment | 205 lần |
| flattering compliment | 89 lần |
| compliment paid | 263 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ compliment
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compliment trong kho câu?
- Kho câu có 169 câu có từ compliment hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ compliment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compliment gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compliment?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compliment: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.