Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “complexity”
194 câu thật có từ complexity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: complexity nghĩa là sự phức tạp. complexity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being intricate and compounded. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ complexity
The complexity of human actions and also the uncertainty of their effects would be increased tenfold.
Từ trong câu: complexity, uncertainty, human, action, effect, increase
428? BCE-348? BCE Plato, Statesman. Nguồn: Project Gutenberg #1738. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
How, he would probably have argued, could men devoid of art have contrived a structure of such complexity?
Từ trong câu: complexity, probably, argue, man, art, contrive, structure
428? BCE-348? BCE Plato, Cratylus. Nguồn: Project Gutenberg #1616. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The apparatus for spinning him, however, perhaps from its complexity, would not work--a fact evidently owing to the stupidity of the gardener.
Từ trong câu: complexity, gardener, spin, however, perhaps, work, fact, evidently
Various, Continental Monthly , Vol. 5, No. 6, June, 1864 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20363. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He would think in complexities unimaginable to an earlier mind.
Từ trong câu: unimaginable, think, complexity, early, mind
Henry Adams, The Education of Henry Adams. Nguồn: Project Gutenberg #2044. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng complexity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ complexity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ complexity trong kho câu?
- Kho câu có 194 câu có từ complexity hoặc các dạng của từ, trích từ 176 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ complexity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ complexity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B2 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ complexity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ complexity: can và could (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.