Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “complexity”

194 câu thật có từ complexity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: complexity nghĩa là sự phức tạp. complexity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being intricate and compounded. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Whether the added complexity of a second stage outweighs the system size reduction is not known.

    Từ trong câu: complexity, outweigh, whether, add, second, stage, system, size

    «Space Transport and Engineering Methods/Hypervelocity Launcher», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266529 (bản sửa đổi 4410907). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is a natural form in which, given a certain degree of intelligence and of complexity of the social life, these motives express themselves.

    Từ trong câu: complexity, natural, form, give, certain, degree, intelligence, social

    G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng complexity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • computational complexity54 lần
  • navigate the complexity32 lần
  • kolmogorov complexity18 lần
  • algorithmic complexity15 lần
  • emergent complexity14 lần
  • navigating the complexity12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ complexity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ complexity trong kho câu?
Kho câu có 194 câu có từ complexity hoặc các dạng của từ, trích từ 176 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ complexity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ complexity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B2 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ complexity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ complexity: can và could (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.