Câu tiếng Anh có từ “cocoa”
131 câu thật có từ cocoa hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cocoa nghĩa là ca cao. cocoa là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a beverage made from cocoa powder and milk and sugar. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cocoa
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Some cocoa farmers felt they were being exploited to fund grand projects benefiting urban elites.
Từ trong câu: cocoa, farmer, feel, exploit, fund, grand, project, benefit
«Modern Nation-States», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0
Here he was given a hot cup of cocoa by the Red Cross girls, and a new diagnosis tag in exchange for the one he was wearing.
Từ trong câu: diagnosis, give, hot, cup, cocoa, red, cross, girl
Various, History of Ambulance Company Number 139. Nguồn: Project Gutenberg #33841. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cocoa
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cocoa
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cocoa trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ cocoa hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cocoa xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cocoa gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cocoa?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cocoa: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.