Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cloistered”

50 câu thật có từ cloistered hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cloistered nghĩa là tu viện. cloistered là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of communal life sequestered from the world under religious vows. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cloistered

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • “One must not ask too much of a gentleman who is in love with a cloistered nun.

    Từ trong câu: cloistered, ask, much, gentleman, love

    Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Impressive, indeed, in the eyes of the once cloistered friar must have been this first sight of Eastern splendour.

    Từ trong câu: cloistered, impressive, indeed, eye, once, first, sight, eastern

    M. B., -1939 Synge, A Book of Discovery The History of the World's Exploration, From the Earliest Times to the Finding of the South Pole. Nguồn: Project Gutenberg #23107. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have heard and read a great deal about the nameless infamies and the degradation of the "cloistered" orders, but that story I must leave for some other to tell.

    Từ trong câu: cloistered, hear, read, great, deal, degradation, order, story

    Elizabeth Schoffen, The Demands of Rome Her Own Story of Thirty-One Years as a Sister of Charity in the Order of the Sisters of Charity of Providence of the Roman Catholic Church. Nguồn: Project Gutenberg #37104. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cloistered

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cloistered nun41 lần
cloistered quadrangle7 lần
cloistered nuns17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cloistered

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cloistered trong kho câu?
Kho câu có 50 câu có từ cloistered hoặc các dạng của từ, trích từ 45 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cloistered xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cloistered gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 24 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cloistered?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cloistered: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (6 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.