Câu tiếng Anh có từ “cloistered”
49 câu thật có từ cloistered hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cloistered nghĩa là tu viện. cloistered là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of communal life sequestered from the world under religious vows. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cloistered
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Colleges were the inventions of many centuries later; and they imply a sort of cloistered life, or at least a life of rule, scarcely natural to an Athenian.
Từ trong câu: cloistered, college, invention, many, century, late, imply, sort
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Harvard Classics Volume 28 Essays English and American. Nguồn: Project Gutenberg #21962. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cloistered
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| cloistered nun | 41 lần |
| cloistered quadrangle | 7 lần |
| cloistered nuns | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cloistered
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cloistered trong kho câu?
- Kho câu có 49 câu có từ cloistered hoặc các dạng của từ, trích từ 44 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cloistered xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cloistered gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cloistered?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cloistered: Quá khứ đơn (7 câu), Câu phủ định (5 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.