Câu tiếng Anh có từ “cheerfulness”
152 câu thật có từ cheerfulness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cheerfulness nghĩa là sự vui vẻ. cheerfulness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being cheerful and dispelling gloom. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cheerfulness
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
"I get my work done better than formerly, and with incomparably more cheerfulness.
Từ trong câu: cheerfulness, get, work, better, formerly
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11272. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I will come back to thee, mother," said Hans, in a tone of more cheerfulness than he really felt.
“Con sẽ quay lại với mẹ,” Hans nói với giọng vui vẻ hơn những gì anh thực sự cảm thấy.
Từ trong câu: cheerfulness, come, back, mother, tone, really, feel
Susan Anne Livingston Ridley Sedgwick, The Young Emigrants; Madelaine Tube; the Boy and the Book; and Crystal Palace. Nguồn: Project Gutenberg #11585. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In seasons of cheerfulness, no temper could be more cheerful than hers, or possess, in a greater degree, that sanguine expectation of happiness which is happiness itself.
Từ trong câu: possess, cheerfulness, season, temper, cheerful, hers, great, degree
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cheerfulness
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| wonted cheerfulness | 62 lần |
| unfailing cheerfulness | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cheerfulness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cheerfulness trong kho câu?
- Kho câu có 152 câu có từ cheerfulness hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cheerfulness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cheerfulness gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cheerfulness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cheerfulness: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.