Câu tiếng Anh có từ “centre”
150 câu thật có từ centre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: centre nghĩa là trung tâm, điểm chính giữa; khu liên hợp hoạt động (cách viết tiếng Anh - Anh của center). centre là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the middle point or part of something; a building or place dedicated to a specified activity (British spelling of center). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ centre
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
She was now on her way to an upland farm in the centre of the county, to which she had been recommended by a wandering letter which had reached her from Marian.
Từ trong câu: center, centre, recommend, now, way, farm, county, wander
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Here the density of mass is assumed to be presented by a continuous function \, \, at the distance from the centre .
Từ trong câu: mass, center, continuous, centre, density, function, assume, present
«PlanetPhysics/Potential of Spherical Shell», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=196236 (bản sửa đổi 2206093). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The pathway is two feet wide, and is defined by small trenches, the whole surface being gradually hollowed towards the centre.
Từ trong câu: center, wide, toward, towards, define, pathway, centre, surface
William, 1848-1908 [Editor] Andrews, Ecclesiastical Curiosities. Nguồn: Project Gutenberg #38274. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ centre
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ centre trong kho câu?
- Kho câu có 150 câu có từ centre hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ centre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ centre gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B2 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ centre?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ centre: Quá khứ đơn (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.